Vải địa kỹ thuật dệt hay vải địa kỹ thuật gia cường có cường lực cao hàng nhập khẩu Hàn Quốc và Việt Nam sản xuất

Vải địa kỹ thuật gồm hai loại, loại vải địa kỹ thuật không dệt và vải địa kỹ thuật dệt. Với nhiều công dụng và ưu thế tuyệt với trong việc gia tăng cường lực, phân cách, thẩm thấu và tầng lọc, vải địa kỹ thuật dệt được ứng dụng rộng rãi trong các công trình giao thông đường bộ, đường thủy, khu chế suất, đường cao tốc, dự án nhiệt điện khai khoáng, đê kè sông hồ, kênh rạch. Vải địa kỹ thuật còn được sử dụng trong các ứng dụng dân dụng như da giày, tấm lót trong ô tô, chống ồn, tấm lọc bụi, lọc cát…

Vải địa kỹ thuật loại dệt có tác dụng chủ yếu gia tăng cường lực một phương hoặc hai phương cường lực từ 50kN/m đến 300kN/m

vai-dia-ky-thuat-detvai-dia-ky-thuat-det

Công ty 368 hiện nhập khẩu cung cấp một số mặt hàng vải địa kỹ thuật thương hiệu nổi tiếng như sau:

Vải địa kỹ thuật dệt - vải địa dệt - vải dệt - Vải dệt gia cường

Vải địa dệt GML và Vải địa dệt GM là thương hiệu vải dệt Hàn Quốc được ứng dụng rộng rãi tại Việt Nam. GML là vải dệt có cường lực 1 chiều cao và 1 chiều thấp Khác với GML, vải dệt GM lại có cường lực hai chiều bằng nhau

vai-dia-ky-thuat-det-daehanvai-dia-ky-thuat-det-daeyounvai-dia-ky-thuat-det-ppvai-dia-ky-thuat-det-GML-GMvai-dia-ky-thuat-det-DML-DM

 

 

Vải địa kỹ thuật dệt Daeyoun và Daehan (Viết tắt GM) vải gia cường. Sản phẩm chính GM10 (100/100kN/m) và GM20 (200/200kN/m)

Vải địa kỹ thuật dệt PP của Việt Nam sản xuất có cường lực từ 25kN/m - 50kN/m. pp 50/50 kN/m, 25/25 kN/m

Vải địa kỹ thuật dệt GET của Việt Nam sản xuất, những mặt hàng chính như GET10 (100/50kN/m), GET15(150/50kN/m),GET20(200/50kN/m), GET25 (250/50kN/m), GET30 (300/50kN/m)

Vải địa kỹ thuật DM do nhà máy Deayoun sản xuất với lực kéo cao ở cả 2 phương, có cường lực từ 50kN/m đến 400kN/m

Vải địa kỹ thuật dệt DJ và DJL dp nhà máy DaeJung sản xuất, giúp nền đất yếu tawnh lực kéo đứt ở một hoặc cả hai chiều khổ, lực kéo đứt từ 50kN/m đến 400kN/m

Tiêu chuẩn kỹ thuật vải địa

  • Lực kéo đứt lớn nhất, Tensile strength at Break dùng phương pháp thử ASTM D – 4595 đơn vị lực kéo kN/m

  • Khối lượng đơn vị, Mass per unit area, dùng phương pháp thử ASTM D – 5261 đơn vị trọng lượng g/m2

  • Chiều dầy, Thickness, dùng phương pháp thử ASTM D – 5199, đơn vị mm

  • Hệ số thấm, Permeability, dùng phương pháp thử ASTM D - 4491, đơn vị 10-4m/s

  • Độ giãn dài khi đứt, Elonggation at Break, dùng phương pháp thử ASTM D - 4595, đơn vị %

  • Lực kéo giật lớn nhất, Grab Tensile Strength, dùng phương pháp thử ASTM D - 4632, đơn vị N

  • Lực chịu xé lớn nhất, Tear Strength, dùng phương pháp thử ASTMD - 4533, đơn vị N

  • Lực kháng xuyên CBR, CBR Puncture, dùng phương pháp thử ASTM D - 6241, đơn vị N

  • Lực đâm thủng thanh, Puncture Strength, dùng phương pháp thử ASTMD – 4833, đơn vị N

  • Kích thước lỗ 095, Openning Size 095 ­­, dùng phương pháp thử ASTM D – 4751, đơn vị mm

  • Hệ số thấm đứng (100ml)

  • Hệ số thấm đứng (50ml)
     

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC PHỤC VỤ 24/7!
Hotline: Mr Hoàng 0906 893 186
Email: vattugiaothong368@gmail.com